Nghĩa tiếng Việt
- Khoản lãi vốn.danh từ
Tiếng Nhật
- キャピタルゲインlãi vốn
Ví dụ
-
The capital gain was important at work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkæpətəˈlɡeɪn/
The capital gain was important at work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép