Nghĩa tiếng Việt
- Tư bản hoá, chuyển thành tư bản; dùng làm vốn.động từ
- Viết bằng chữ hoa, in bằng chữ hoa.động từ
- Lợi dụng.động từ
Ví dụ
-
They capitalise the savings to start the shop.
-
Please capitalise the first word in the title.
-
Do not capitalise on your friend's mistake.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép