TanroDictionary Sổ từ

capitalization issue

/ ˈɪˌʃuː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cổ phiếu không mất tiền.danh từ

Ví dụ

  1. He kept the capitalization issue on the desk.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép