Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của capitalize.động từ
Ví dụ
-
He is capitalizing on a new chance.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkæpɪtəˌlaɪzɪŋ/
He is capitalizing on a new chance.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép