TanroDictionary Sổ từ

capitally

/ˈkæpətəli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chính, chủ yếu.D
  2. Tuyệt diệu, xuất sắc, rất hay.D

Ví dụ

  1. I read the note capitally.

  2. She sang that beautiful song capitally today.

  3. she sang that song capitally

    cô ta hát bài đó rất hay

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép