Nghĩa tiếng Việt
- Chính, chủ yếu.D
- Tuyệt diệu, xuất sắc, rất hay.D
Ví dụ
-
I read the note capitally.
-
She sang that beautiful song capitally today.
-
she sang that song capitally
cô ta hát bài đó rất hay
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép