Nghĩa tiếng Việt
- Hình đầu.tính từ
Ví dụ
-
The flower has a capitate head.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkæpəˌteɪt/
The flower has a capitate head.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép