TanroDictionary Sổ từ

capitation

/ˌkæpɪˈteɪʃn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuế theo đầu người, thuế thân.danh từ

Ví dụ

  1. The town changed its capitation tax last year.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép