Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của capitulate.động từ
Ví dụ
-
He was capitulating after a long debate.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kəpˈɪtʃʊlˌeɪtɪŋ/
He was capitulating after a long debate.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép