Nghĩa tiếng Việt
- Sự đầu hàng ((thường) là có điều kiện).danh từ
- Thoả ước, thoả ước có mang điều kiện đầu hàng; điều kiện.danh từ
- Bản kê tóm tắt điểm chính (của một vấn đề).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Their capitulation ended the long dispute.
-
The capitulation included strict new terms.
-
She wrote a capitulation of the main points.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép