TanroDictionary Sổ từ

capitulation

/kəˌpɪtʃuˈleɪʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đầu hàng ((thường) là có điều kiện).danh từ
  2. Thoả ước, thoả ước có mang điều kiện đầu hàng; điều kiện.danh từ
  3. Bản kê tóm tắt điểm chính (của một vấn đề).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Their capitulation ended the long dispute.

  2. The capitulation included strict new terms.

  3. She wrote a capitulation of the main points.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép