TanroDictionary Sổ từ

caplin

/kˈæplɪn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cũng capelin.danh từ
  2. Cá ốt vảy nhỏ.danh từ

Ví dụ

  1. The caplin swam near the shore.

  2. The caplin was small and silver.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép