Nghĩa tiếng Việt
- Áo choàng có mũ trùm đầu, áo ca pốt.danh từ
- Mui xe.danh từ
Ví dụ
-
He pulled on his capote before leaving.
-
The mechanic lifted the car's capote.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép