Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của cap.động từ
Ví dụ
-
She kept capping the marker so it would not dry.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkapɪŋ/
She kept capping the marker so it would not dry.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép