TanroDictionary Sổ từ

capping

/ˈkapɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của cap.động từ

Ví dụ

  1. She kept capping the marker so it would not dry.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép