Nghĩa tiếng Việt
- Tính thất thường, tính đồng bóng.danh từ
Ví dụ
-
His capriciousness made planning difficult.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kəˈprɪʃəsnəs/
His capriciousness made planning difficult.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép