TanroDictionary Sổ từ

capriciousness

/kəˈprɪʃəsnəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính thất thường, tính đồng bóng.danh từ

Ví dụ

  1. His capriciousness made planning difficult.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép