TanroDictionary Sổ từ

capricorn

/ˈkæprɪkɔːn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cung ma kiết trong chiêm tinh học.danh từ

Ví dụ

  1. She was born under the sign of capricorn.

  2. The tropic of capricorn

    đông chí tuyến.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép