TanroDictionary Sổ từ

capriole

/ˈkæpriˌoʊl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự nhảy lồng lên (ngựa).danh từ
  2. Nhảy lồng lên (ngựa).động từ

Ví dụ

  1. The horse made a quick capriole in the yard.

  2. The horse began to capriole near the fence.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép