Nghĩa tiếng Việt
- Sự lật úp (thuyền).danh từ
- Lật úp; úp sấp (thuyền).động từ
Tiếng Nhật
- 覆すくつがえすlật, làm đổ
- ひっくり返るひっくりかえるbị lật, đảo ngược, lật úp
- 覆るくつがえるbị lật đổ, lật úp
Ví dụ
-
The capsize scared everyone on board.
-
The small boat began to capsize.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép