Nghĩa tiếng Việt
- Xoi mói, quỷ quyệt.D
Ví dụ
-
She spoke captiously during the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkæpʃəsli/
She spoke captiously during the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép