Nghĩa tiếng Việt
- Làm say đắm, quyến rũ.động từ
Tiếng Nhật
- 引きつけるひきつけるkéo lại gần, thu hút
- 奪ううばうcướp, chiếm đoạt, tước đoạt
- 魅了みりょうsự quyến rũ, mê hoặc
Ví dụ
-
Her smile captivated the whole room.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép