TanroDictionary Sổ từ

captivating

/ˈkæptɪveɪtɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm say đắm, quyến rũ.tính từ
  2. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của captivate.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Her captivating smile filled the room.

  2. The story was captivating the whole class.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép