Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của capture.động từ
Tiếng Nhật
- 取り込みとりこみsự đưa vào, mang vào
Ví dụ
-
She is capturing the moment with a camera.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép