Nghĩa tiếng Việt
- Thầy tu dòng Fran-xít.danh từ
- Áo choàng có mũ (của đứa bé).danh từ
- Khỉ mũ.danh từ
Ví dụ
-
A capuchin walked into the garden.
-
The child wore a capuchin coat.
-
The capuchin swung through the trees.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép