TanroDictionary Sổ từ

caracal

/ˈkærəˌkæl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Linh miêu tai đen.danh từ

Ví dụ

  1. The caracal moved silently through the grass.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép