TanroDictionary Sổ từ

caracul

/ˈkærəkəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cừu caracun.danh từ
  2. Da lông cừu caracun.danh từ

Ví dụ

  1. The coat was made from soft caracul.

  2. She bought a caracul for the cold winter.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép