Nghĩa tiếng Việt
- Cừu caracun.danh từ
- Da lông cừu caracun.danh từ
Ví dụ
-
The coat was made from soft caracul.
-
She bought a caracul for the cold winter.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép