TanroDictionary Sổ từ

carafe

/kəˈræf/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bình đựng nước (để ở bàn ăn).danh từ

Ví dụ

  1. She poured water from the carafe.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép