Nghĩa tiếng Việt
- Bình đựng nước (để ở bàn ăn).danh từ
Ví dụ
-
She poured water from the carafe.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kəˈræf/
She poured water from the carafe.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép