Nghĩa tiếng Việt
- Đường caramen, đường thắng.danh từ
- Kẹo caramen.danh từ
- Màu nâu nhạt.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The sauce had a light caramel flavor.
-
We shared a soft caramel candy.
-
Her coat was a warm caramel color.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép