TanroDictionary Sổ từ

caramel

/ˈkærəmel/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đường caramen, đường thắng.danh từ
  2. Kẹo caramen.danh từ
  3. Màu nâu nhạt.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The sauce had a light caramel flavor.

  2. We shared a soft caramel candy.

  3. Her coat was a warm caramel color.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép