TanroDictionary Sổ từ

caravan-site

/ˈkɛrəˌvænˈsɑɪt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khu vực tạm thời dành cho các đoàn hành thương.danh từ

Ví dụ

  1. We stopped at a caravan-site near the river.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép