Nghĩa tiếng Việt
- Người đi chơi bằng nhà lưu động.danh từ
- Người định cư ở khu vực nhà lưu động.danh từ
Ví dụ
-
The caravanner parked near the field.
-
The caravanner lived there all summer.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép