Nghĩa tiếng Việt
- Tạm nghỉ qua sa mạc.danh từ
- Khách sạn lớn, nhà trọ lớn.danh từ
Ví dụ
-
They slept at a caravanserai after crossing the desert.
-
The caravanserai offered food and a bed.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép