Nghĩa tiếng Việt
- Chỗ để xe điện.danh từ
Tiếng Nhật
- 車庫しゃこnhà để xe, ga ra; kho tàu
Ví dụ
-
The old carbarn held three streetcars.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkɑːrˌbɑːrn/
The old carbarn held three streetcars.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép