TanroDictionary Sổ từ

carbarn

/ˈkɑːrˌbɑːrn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chỗ để xe điện.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The old carbarn held three streetcars.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép