Nghĩa tiếng Việt
- Thịt, cá nướng than trước khi nấu.danh từ
- Nướng than thịt cá.động từ
Ví dụ
-
We ate carbonado with potatoes for dinner.
-
He carbonated the fish before cooking it.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép