Nghĩa tiếng Việt
- Sự đốt thành than.danh từ
- Sự cacbon hoá, sự pha cacbon; sự thấm cacbon.danh từ
- Sự phết than (để làm giấy than).danh từ
Tiếng Nhật
- 炭化たんかsự cacbon hóa
Ví dụ
-
Carbonization turns wood into charcoal.
-
The process caused carbonization of the metal.
-
The workshop used carbonization for printing paper.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép