Nghĩa tiếng Việt
- Đốt thành than.động từ
- Cacbon hoá, pha cacbon; thấm cacbon.động từ
- Phết than (lên giấy để làm giấy than).động từ
Ví dụ
-
The fire began to carbonize the wood.
-
The metal was carbonized to make it harder.
-
He carbonized the paper for copying.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép