TanroDictionary Sổ từ

carbonizing

/ˈkɑːrbənɪsɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của carbonize.động từ

Ví dụ

  1. They were carbonizing wood in a hot kiln.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép