TanroDictionary Sổ từ

carboy

/ˈkɑːbɔɪ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bình lớn có vỏ bọc ngoài (để đựng axit... ).danh từ

Ví dụ

  1. The carboy stood safely in the corner.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép