Nghĩa tiếng Việt
- Nhọt, cụm nhọt (trên mũi hay mặt).danh từ
- Ngọc granat đỏ.danh từ
Ví dụ
-
A painful carbuncle appeared on his nose.
-
The ring held a bright red carbuncle.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép