TanroDictionary Sổ từ

carbuncle

/ˈkɑːbʌŋkl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhọt, cụm nhọt (trên mũi hay mặt).danh từ
  2. Ngọc granat đỏ.danh từ

Ví dụ

  1. A painful carbuncle appeared on his nose.

  2. The ring held a bright red carbuncle.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép