TanroDictionary Sổ từ

carburetor

/ˌkɑːbəˈretə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bộ chế hoà khí; cacbuaratơ.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The mechanic fixed the carburetor today.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép