Nghĩa tiếng Việt
- Bộ chế hoà khí; cacbuaratơ.danh từ
Tiếng Nhật
- キャブレターbộ chế hòa khí
Ví dụ
-
The mechanic fixed the carburetor today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌkɑːbəˈretə(r)/
The mechanic fixed the carburetor today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép