TanroDictionary Sổ từ

carcanet

/ˈkɑːrkənət/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. (nghĩa cổ) vòng ngọc đeo ở cổ tay hay trên đầu.danh từ

Ví dụ

  1. She wore a gold carcanet at the festival.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép