Nghĩa tiếng Việt
- (nghĩa cổ) vòng ngọc đeo ở cổ tay hay trên đầu.danh từ
Ví dụ
-
She wore a gold carcanet at the festival.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkɑːrkənət/
She wore a gold carcanet at the festival.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép