TanroDictionary Sổ từ

carcase

/ˈkɑːkəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xác súc vật; uồm thây.danh từ
  2. Xác (nhà, tàu... bị cháy, bị đổ nát hư hỏng).danh từ
  3. Thân súc vật đã chặt đầu moi ruột (để đem pha).danh từ
  4. Puốm thân xác.danh từ
  5. Khung, sườn (nhà tàu... ).danh từ
  6. Đạn phóng lửa.danh từ

Ví dụ

  1. She saw the carcase near the door.

  2. He kept the carcase in a drawer.

  3. The carcase was mentioned in the report.

  4. They had to save their carcase from harm.

  5. to save one's carcase

    giữ được cái thần xác; cứu được cái mạng mình

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép