Nghĩa tiếng Việt
- Xác súc vật; uồm thây.danh từ
- Xác (nhà, tàu... bị cháy, bị đổ nát hư hỏng).danh từ
- Thân súc vật đã chặt đầu moi ruột (để đem pha).danh từ
- Puốm thân xác.danh từ
- Khung, sườn (nhà tàu... ).danh từ
- Đạn phóng lửa.danh từ
Ví dụ
-
She saw the carcase near the door.
-
He kept the carcase in a drawer.
-
The carcase was mentioned in the report.
-
They had to save their carcase from harm.
-
to save one's carcase
giữ được cái thần xác; cứu được cái mạng mình
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép