TanroDictionary Sổ từ

carcinogenic

/ˌkɑːsɪnəˈdʒenɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem carcinogen: Chất sinh ung thưtính từ

Ví dụ

  1. The entry carcinogenic points to carcinogen.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép