Nghĩa tiếng Việt
- Cây bạch đậu khấu.danh từEN-VI Dict
- Bột gia vị bạch đậu khấu.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She added cardamom to the tea.
-
The soup needed a little cardamom.
/ˈkɑːdəməm/
cardamom là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cây bạch đậu khấu; Bột gia vị bạch đậu khấu.
She added cardamom to the tea.
The soup needed a little cardamom.