Nghĩa tiếng Việt
- Máy đo nhịp tim.danh từ
Ví dụ
-
The cardiograph recorded every pulse.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkɑːrdiːɔːrɡɪf/
The cardiograph recorded every pulse.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép