TanroDictionary Sổ từ

cardiograph

/ˈkɑːrdiːɔːrɡɪf/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Máy đo nhịp tim.danh từ

Ví dụ

  1. The cardiograph recorded every pulse.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép