Nghĩa tiếng Việt
- Trợ tim.tính từ
Ví dụ
-
The doctor suggested a cardiotonic treatment.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtɑːnɪk/
The doctor suggested a cardiotonic treatment.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép