Nghĩa tiếng Việt
- Sự lau chùi sửa chữa sườn và đáy tàu.danh từ
- Tổn phí lau chùi sửa chữa sườn và đáy tàu.danh từ
- Xưởng lau chùi sửa chữa sườn và đáy tàu.danh từ
Ví dụ
-
The careenage lasted two days at the dock.
-
We paid the careenage after the repair.
-
The careenage was busy with small boats.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép