Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của careerđộng từ
Ví dụ
-
The cart careered down the hill.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kərˈiəd/
The cart careered down the hill.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép