Nghĩa tiếng Việt
- Sự thận trọng, sự giữ gìn; sự lưu ý.danh từ
Ví dụ
-
Carefulness kept the glass from breaking.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkeəfəlnəs/
Carefulness kept the glass from breaking.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép