Nghĩa tiếng Việt
- Gà nước Nam Mỹ.danh từ
Ví dụ
-
A cariama walked through the tall grass.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌkeriːˈɑːmə/
A cariama walked through the tall grass.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép