Nghĩa tiếng Việt
- Thành viên nhóm da đỏ Caribê.danh từ
- Tiếng Caribê.danh từ
Ví dụ
-
The cariban tribe lived near the river.
-
He learned a few cariban words.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép