TanroDictionary Sổ từ

caricatural

/ˈkɛrɪkəˌtʃʊrəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mang tính chất biếm hoạ; xuyên tạc.tính từ

Ví dụ

  1. The poster gave a caricatural view of life.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép