Nghĩa tiếng Việt
- Lối vẽ biếm hoạ.danh từ
- Tranh biếm hoạ.danh từ
- Vẽ biếm hoạ.động từ
Tiếng Nhật
- 戯画ぎがtranh biếm họa, tranh hoạt hình
Ví dụ
-
His caricature made everyone laugh.
-
The paper printed a funny caricature.
-
She can caricature a face in minutes.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép