Nghĩa tiếng Việt
- Chuông chùm.danh từ
- Điệu nhạc chuông.danh từ
Ví dụ
-
The carillon rang softly in the square.
-
We heard a carillon after noon.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép